THÔNG TIN, DỮ LIỆU VỀ BẤT ĐỘNG SẢN, DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN TRƯỚC KHI ĐƯA VÀO KINH DOANH - TIỂU KHU P3

THÔNG TIN, DỮ LIỆU VỀ BẤT ĐỘNG SẢN, DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN TRƯỚC KHI ĐƯA VÀO KINH DOANH
(461 căn nhà ở tại Tiểu khu P3 - Khu 2 dự án Đồng Nai Waterfront, Phường Long Hưng,
Tỉnh Đồng Nai)

Link tài liệu: Tại đây

 
I THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN
1 Tên chủ đầu tư: Công ty TNHH Thành phố Waterfront Đồng Nai.
2 Mã số thuế: 3600994581.
3 Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư: 6539357770 chứng nhận thay đổi lần 4 ngày 27/5/2024.
4 Địa điểm thực hiện dự án: Phường Long Hưng, Tỉnh Đồng Nai.
5 Quy mô dự án (ha): 181,56 ha.
6 Tổng vốn đầu tư (tỷ đồng):
7 Thời hạn hoạt động của dự án: 50 năm, kể từ ngày 22/4/2008 (ngày được UBND tỉnh Đồng Nai cấp Giấy chứng nhận đầu tư lần đầu).
8 Tiến độ dự án được duyệt (từ 2014 đến 2026).
II THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN (các tài liệu được gửi kèm theo định dạng *.pdf)
1
  • Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư số 1477/QĐ-UBND ngày 20/5/2024 của UBND tỉnh Đồng Nai phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư xây dựng dự án Đồng Nai Waterfront tại xã Long Hưng, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số 6539357770 ngày 22/4/2008, thay đổi lần 4 ngày 27/05/2024 của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai cấp cho dự án Đồng Nai Waterfront tại xã Long Hưng, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
2
  • Quyết định số 890/QĐ-UBND ngày 13/4/2015 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc điều chỉnh hình thức sử dụng đất ghi tại Điều 1 Quyết định số 1497/QĐ-UBND ngày 27/5/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai.
  • Quyết định số 892/QĐ-UBND ngày 13/4/2015 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc điều chỉnh hình thức sử dụng đất ghi tại Điều 1 Quyết định số 1529/QĐ-UBND ngày 28/5/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai.
3
  • Quyết định số 309/QĐ-UBND ngày 27/01/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị Waterfront tại xã Long Hưng, TP. Biên Hòa.
  • Quyết định số 2559/QĐ-UBND ngày 16/8/2019 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị Waterfront tại xã Long Hưng, TP. Biên Hòa.
  • Quyết định số 3784/QĐ-UBND ngày 16/6/2025 của UBND thành phố Biên Hòa về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị Waterfront tại xã Long Hưng, thành phố Biên Hòa
4 Hợp đồng mẫu được sử dụng để ký kết trong giao dịch kinh doanh bất động sản.
III THÔNG TIN VỀ NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG HÌNH THÀNH TRONG TƯƠNG LAI (các tài liệu được gửi kèm theo định dạng *.pdf)
1 - Thông báo số 2166/SoXD-QLHĐ&VLXD ngày 03/06/2025 của Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai về việc thông báo kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi ĐTXD công trình Hạ tầng kỹ thuật Tiểu khu P3 – Khu 2 và đường D2 (từ lý trình Km3+004,3 đến lý trình Km3+820,0) thuộc dự án Đồng Nai Waterfront.
- Thông báo số 1991/SoXD-QLHĐ&VLXD ngày 28/08/2025 của Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai về việc thông báo kết quả thẩm định điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi ĐTXD công trình Hạ tầng kỹ thuật Tiểu khu P3 – Khu 2 và đường D2 (từ lý trình Km3+004,3 đến lý trình Km3+820,0) thuộc dự án Đồng Nai Waterfront.
- Văn bản số 735/SoXD-QLHĐ&VLXD ngày 25/7/2025 của Sở Xây dựng về việc thông báo kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng công trình nhà ở (461 căn) và các khu công viên cây xanh thuộc Tiểu khu P3 – Khu 2 thuộc dự án Đồng Nai Waterfront tại phường Long Hưng, tỉnh Đồng Nai
2 Giấy phép xây dựng số 22/GPXD ngày 20/6/2025 của Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai được phép xây dựng các công trình thuộc dự án: Đồng Nai Waterfront tại xã Long Hưng, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai – đợt 2.
3 Thông báo khởi công xây dựng công trình số 071/DNWF-TBKC ngày 23/06/2025 của Công ty TNHH Thành phố Waterfront Đồng Nai.
Thông báo khởi công xây dựng khu nhà ở riêng lẻ số 13/2025/DNWF/TB - ngày 17/09/2025 của Công ty TNHH Thành phố Waterfront Đồng Nai.
4 Biên bản kiểm tra hiện trạng Công trình xây dựng giao thông và hạ tầng kỹ thuật thuộc Tiểu khu P3 – Khu 2 và đường D2 của Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô Thị phường Long Hưng.
5 Giấy tờ chứng minh đã được nghiệm thu hoàn thành xây dựng phần móng theo quy định của pháp luật về xây dựng đối với trường hợp là nhà chung cư, tòa nhà hỗn hợp có nhà ở - không có
6 Giấy tờ về quyền sử dụng đất (Có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất):
 
  • Tiểu khu P3 – Khu 2: Gồm 33 Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
7
  • Ngày 13/5/2021 Ngân hàng TMCP Phương Đông có Hợp đồng cấp bảo lãnh số 0092/2021/HĐBL-OCB-DN, cam kết bảo lãnh trong bán nhà ở hình thành trong tương lai.
  • Ngày 15/11/2022 Ngân hàng TMCP Phương Đông có Thông báo số 1264E/2022/TB-OCB HCM gửi Công ty TNHH Thành phố Waterfront Đồng Nai về việc phát hành bảo lãnh.
8 Văn bản số 3785 ngày 16/10/2025 của Sở Xây dựng về việc điều kiện của bất động sản hình thành trong tương lai được đưa vào kinh doanh đối với 461 căn nhà ở thuộc Tiểu khu P3- Khu 2 thuộc dự án Đồng Nai Waterfront.
9 Các hạn chế về quyền sở hữu, quyền sử dụng bất động sản (nếu có) – Không có.
10  Việc thế chấp nhà ở, công trình xây dựng, phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng, quyền sử dụng đất, dự án bất động sản đưa vào kinh doanh: Nhà ở, quyền sử dụng đất tại Tiểu khu P3 – khu 2 hiện không thế chấp.
11 Thông tin về phần diện tích sử dụng chung đối với bất động sản là nhà chung cư, công trình xây dựng, tòa nhà hỗn hợp nhiều mục đích sử dụng – Không có.
IV THÔNG TIN VỀ NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CÓ SẴN (các tài liệu được gửi kèm theo định dạng *.pdf):  KHÔNG CÓ
V THÔNG TIN VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐÃ CÓ HẠ TẦNG KỸ THUẬT TRONG DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN (các tài liệu được gửi kèm theo định dạng *.pdf): KHÔNG CÓ
VI LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP
1 Doanh nghiệp Việt Nam.
2 Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
VII DỰ ÁN CHUYỂN NHƯỢNG (Nếu có): KHÔNG CÓ
  Thông tin chi tiết về toàn bộ dự án hoặc phần dự án chuyển nhượng:
1 Tên chủ đầu tư nhận chuyển nhượng:……………..
2 Địa điểm dự án chuyển nhượng:…………………
3 Quy mô của dự án chuyển nhượng (theo Quyết định số……….):……………………
4 Tổng vốn đầu tư/tổng mức đầu tư (tỷ đồng):…………………………
5 Thời hạn hoạt động của dự án: ……năm, kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư lần đầu.
6 Tiến độ dự án được duyệt (từ ... đến ...).
7 Văn bản pháp lý của dự án chuyển nhượng (các tài liệu được gửi kèm theo định dạng pdf)
  - Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đối với toàn bộ hoặc phần dự án chuyển nhượng
  - Quyết định của cơ quan có thẩm quyền cho phép chuyển nhượng
  - Bản vẽ quy hoạch tổng mặt bằng hoặc bản vẽ kiến trúc cảnh quan (nếu có)
  - Giấy phép xây dựng hoặc thông báo khởi công
VIII BẤT ĐỘNG SẢN ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐƯA VÀO GIAO DỊCH:
STT Loại hình bất động sản Cơ cấu loại hình bất động sản của dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, thẩm định dự án đầu tư xây dựng (Kê khai trước khi có thông báo khởi công xây dựng hoặc trước khi được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng để thực hiện dự án (nếu có)) Bất động sản đủ điều kiện giao dịch trong kỳ báo cáo (Kê khai trước khi dự án có thông báo đủ điều kiện giao dịch, bán nhà ở hình thành trong tương lai, trước khi chủ đầu tư đưa bất động sản của dự án ra giao dịch) Lũy kế sản phẩm bất động sản đủ điều kiện đưa vào giao dịch
Số lượng (căn, phòng, lô) Diện tích (m2) Tiến độ triển khai xây dựng Số lượng (căn, phòng, lô) Diện tích (m2) Số lượng (căn, phòng, lô) Diện tích (m2)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
1 BẤT ĐỘNG SẢN NHÀ Ở
1.1 NHÀ Ở THƯƠNG MẠI
1.1.1 Nhà ở (Biệt thự, liền kề và nhà ở độc lập) 461 67,772,33 Quý 4/2025
đến
Quý 4/2027
461 67,772,33 736   105.980,33
 
1.1.2 Chung cư              
1.1.3 Đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản cho cá nhân tự xây dựng nhà ở (theo hình thức phân lô, bán nền)              
1.2 NHÀ Ở XÃ HỘI – KHÔNG CÓ
1.2.1 Nhà ở riêng lẻ              
1.2.2 Chung cư              
1.3 NHÀ Ở CÔNG NHÂN TẠI KHU CÔNG NGHIỆP – KHÔNG CÓ
  Chung cư              
2 CÔNG TRÌNH THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ, VĂN PHÒNG, TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI
2.1 Văn phòng              
2.2 Trung tâm thương mại              
2.3 Văn phòng kết hợp lưu trú              
2.4 Căn hộ lưu trú              
3 BẤT ĐỘNG SẢN DU LỊCH – KHÔNG CÓ
3.1 Biệt thự du lịch              
3.2 Căn hộ du lịch              
 
4 BẤT ĐỘNG SẢN KHU CÔNG NGHIỆP  – KHÔNG CÓ
4.1 Nhà xưởng sản xuất              
4.2 Đất (dùng cho mục đích sản xuất, kinh doanh tại khu công nghiệp)  




 
 


 
         
5 CÁC LOẠI HÌNH BẤT ĐỘNG SẢN KHÁC
5.1 Công trình y tế              
5.2 Công trình giáo dục              
5.3 Công trình văn hóa              
5.4 Công trình thể dục thể thao              
5.5 Công trình dịch vụ công cộng              
                   
 
Nơi nhận:
  • Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai;
  • Đăng tại trang thông tin điện tử của doanh nghiệp: https://izumicity.vn;
  • Lưu văn phòng Công ty.
CÔNG TY TNHH THÀNH PHỐ WATERFRONT ĐỒNG NAI





 

 

Tin tức liên quan